Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 24 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lập QTCN tàu hàng rời 22.500 DWT Tại Công ty CNTT Bạch Đằng / Mai Văn Điệp; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 130 tr. ; 30 cm +09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16828, PD/TK 16828
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 2 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng 22500 DWT tại công ty đóng tàu Bạch Đằng / Phạm Văn Tùng, Đặng Văn Ánh, Chu Hoàng Tùng, Trần Ngọc Sơn, Nguyễn Văn Thanh; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 107tr.; 30cm+ 02 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17636, PD/TK 17636
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng 22500 tấn tại công ty TNHH MTV Đóng tàu Phà Rừng / Phạm Văn Hanh; Nghd.: Hoàng Trung Sơn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 113 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15593, PD/TK 15593
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 4 Lập quy trình công nghệ cho tàu hàng rời 22500 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Phạm Minh Quyết; Nghd.: Mai Anh Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 145 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15591, PD/TK 15591
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng 22500 tấn tại công ty công nghiệp tàu thủy Phà Rừng / Cao Việt Bách, Nguyễn Quang Long, Lê Đình Linh; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 118tr.; 30cm+ 08 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17613, PD/TK 17613
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng 22500 tấn tại công ty công nghiệp tàu thủy Phà Rừng / Lê Đình Linh, Cao Việt Bách, Nguyễn Quang Long; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 122tr.; 30cm+ 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17612, PD/TK 17612
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng rời 22500 tấn tại công ty cổ phần đóng tàu Thái Bình Dương / Nguyễn Văn Hoàng, Bùi Văn Tiến, Nguyễn Đức Lâm; Nghd.: Nguyễn Gia Thắng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 87tr.; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 18310, PD/TK 18310
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Thiết kế hệ thống làm lạnh và bảo quản thực phẩm tàu hàng 22500 tấn / Nguyễn Văn Nam; Nghd.: Hoàng Đức Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 110 tr.; 30 cm + 07 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16070, PD/TK 16070
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Thiết kế hệ thống nồi hơi phụ khí thải cho tàu hàng rời 22500 tấn / Phạm Minh Đức, Đào Xuân Tùng, Nguyễn Đức Ngọc; Nghd.: Hoàng Đức Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2020 . - 97tr.; 30cm+ 06BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 19408, PD/TK 19408
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.87
  • 10 Thiết kế nồi hơi phụ-khí xả tàu hàng 22500 tấn / Ngô Văn Toản; Nghd.: Hoàng Đức Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 102 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15509, PD/TK 15509
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Thiết kế tàu chở dầu trọng tải 22500 tấn, tốc độ 14,5hl/h chạy tuyến biển không hạn chế với sự hỗ trợ của phần mềm Autoship / Phạm Trung Văn; Nghd.: TS. Lê Hồng Bang . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 156 tr.; 30 cm + 04BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08408, Pd/Tk 08408
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Thiết kế trang trí hệ thống động lực tàu hàng 22500 tấn, lắp máy MAN B&W 6S40ME B9 / Đào Văn Phú; Nghd.: Quản Trọng Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 81 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15475, PD/TK 15475
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Tổng quan trạm phát điện hãng Taiyo. Đi sâu nghiên cứu chức năng bảo vệ trạm phát điện chính tàu 22500 tấn / Nguyễn Quốc Khiêm; Nghd.: Đỗ Văn A . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 40 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15540, PD/TK 15540
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 14 Trang bị điện tàu 22500T. Đi sâu nghiên cứu hệ thống ĐKTX diesel máy chính / Phạm Văn Nhất; Nghd.: Đỗ Văn A . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 47 tr.; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 16123, PD/TK 16123
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 15 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn - đi sâu nghiên cứu một số chức năng trong bảng điện chính / Trần khắc Phước, Trần Quốc Khởi, Vũ Mạnh Khôi; Nghd.: Đỗ Văn A . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2018 . - 40 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 18171
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 16 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn. Đi sâu nghiên cứu bảng điện chính / Trần Việt Tiệp; Nghd.: Ths. Đỗ Văn Thoá . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 89 tr.; 30 cm+ 01 tập bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07483, PD/TK 07483
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 17 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn. Đi sâu nghiên cứu hệ thống điều khiển từ xa diesel và đo tốc độ máy chính / Phạm Đức Tiệp; Nghd.: Ths. Đinh Anh Tuấn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 130 tr.; 30 cm+ 01 Tập bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07482, PD/TK 07482
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 18 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn. Đi sâu nghiên cứu hệ thống trạm phát điện sự cố tàu 22500 tấn / Phạm Thị Phương; Nghd.: Tô Văn Hưng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 53 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15531, PD/TK 15531
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 19 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn. Đi sâu nghiên cứu hệ thống tự động điều chỉnh điện áp / Nguyễn Hữu Tuấn; Nghd.: . - Hải Phòng: Đại học Hàng Hải, 2009 . - 142tr. ; 30cm + 05 BV+TBV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07456, Pd/TK 07456
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 20 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn. Đi sâu nghiên cứu tổng hợp hệ thống lái tối ưu kháng nhiễu sử dụng bộ lọc Kalman / Phạm Trọng Tấn; Nghd.: PGS.TS. Phạm Ngọc Tiệp . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 113 tr.; 30 cm+ 01 Tập bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07479, PD/TK 07479
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 21 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn. Đi sâu nghiên cứu ứng dụng Labview xây dựng chương trình điều khiển hệ thống chống nghiêng tàu thủy / Đàm Công Tâm; Nghd.: Nguyễn Thanh Vân, Đoàn Hữu Khánh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 88 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15711, PD/TK 15711
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 22 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn. Đi sâu nghiên cứu ứng dụng PLC S7-200 xây dựng chương trình điều khiển hệ thống chống nghiêng tàu thủy / Nguyễn Tuấn Vũ; Nghd.: Hoàng Đức Tuấn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 111 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15707, PD/TK 15707
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 23 Trang thiết bị điện tàu 22500 tấn. Đi sâu tính toán công suất trạm phát theo phương pháp bảng tải / Nguyễn Thị Nụ; Nghd.: Phan Đặng Đào . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 44 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15528, PD/TK 15528
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 24 Trang thiết bị điện tàu 22500T. Đi sâu nghiên cứu hệ thống lái / Trần Văn Chung; Nghd.: Ths. Tống Lâm Tùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 118 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07471, PD/TK 07471
  • Chỉ số phân loại DDC: 21.3
  • 1
    Tìm thấy 24 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :